ampere-turn

/'æmpeə,tə:n/
Học thuật
Thân thiện
ampere-turn

An engineer calculates the ampere-turn value for an electromagnet coil.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Điện học):
    • Ampe vòng: Một đơn vị đo lực từ động (sức từ động). được định nghĩa lực từ động sinh ra khi một dòng điện cường độ 1 ampe chạy qua một vòng dây dẫn duy nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The magnetomotive force of the coil is calculated in ampere-turns. (Lực từ động của cuộn dây được tính bằng ampe vòng.)
    • Increasing the number of turns or the current will increase the ampere-turns. (Tăng số vòng dây hoặc dòng điện sẽ làm tăng ampe vòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ampere-turn per meter" (At/m): Đôi khi được sử dụng như một đơn vị đo cường độ từ trường (từ trường), mặc dù đơn vị tiêu chuẩn thường Ampe trên mét (A/m). Trong bối cảnh kỹ thuật, "ampere-turn" thước đo nguyên nhân tạo ra từ trường (lực từ động), trong khi "ampere per meter" đo chính từ trường đó.
Biến thể từ gần giống
  • Magnetomotive force (MMF): Lực từ động; đại lượng vật "ampere-turn" đơn vị đo lường.
  • Gilbert: Một đơn vị đo lực từ động khác trong hệ CGS; 1 ampe-vòng xấp xỉ bằng 1.257 gilbert.
Từ đồng nghĩa
  • Ampere-turn không từ đồng nghĩa phổ biến khác trong tiếng Anh một thuật ngữ kỹ thuật chính xác. Có thể diễn đạt ý tương đương "unit of magnetomotive force" (đơn vị lực từ động).
Thông tin kỹ thuật (Mở rộng)
  • Công thức: Lực từ động (F) tính bằng ampe-vòng bằng cường độ dòng điện (I) tính bằng ampe nhân với số vòng dây (N): F = I × N (At).
  • Ứng dụng: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong thiết kế phân tích các cuộn dây điện từ, máy biến áp, nam châm điện động cơ.
ampere-turn

An engineer calculates the ampere-turn value for an electromagnet coil.

danh từ
  1. (điện học) Ampe vòng