amphiarthrose

Học thuật
Thân thiện
amphiarthrose

L'amphiarthrose permet un léger mouvement entre les vertèbres.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Giải phẫu học) Khớp bán động: Một loại khớp trong cơ thể cho phép cử động rất hạn chế. Các bề mặt xương thường được nối với nhau bằng sụn hoặc sợi, không khoang khớp hoặc khoang khớp rất nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les articulations entre les vertèbres sont des amphiarthroses. (Các khớp giữa các đốt sốngnhững khớp bán động.)
    • La symphyse pubienne est un exemple d'amphiarthrose. (Khớp mu là một ví dụ về khớp bán động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y văn chuyên ngành, thuật ngữ amphiarthrose được dùng để phân biệt với synarthrose (khớp bất động) diarthrose (khớp động hoàn toàn).
    • Le corps humain possède trois types d'articulations : les synarthroses, les amphiarthroses et les diarthroses. (Cơ thể con người ba loại khớp: khớp bất động, khớp bán động khớp động.)
Biến thể từ gần giống
  • Articulation (n.f): khớp nói chung.
  • Synarthrose (n.f): (giải phẫu) khớp bất động.
  • Diarthrose (n.f): (giải phẫu) khớp động.
Từ đồng nghĩa
  • Articulation semi-mobile: khớp bán động (cách giải thích nghĩa hơn).
  • Articulation peu mobile: khớp ít vận động.
amphiarthrose

L'amphiarthrose permet un léger mouvement entre les vertèbres.

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) khớp bán động