amphibiousness

/æm'fibiəsnis/
Học thuật
Thân thiện
amphibiousness

A frog demonstrates amphibiousness by swimming in a pond and then hopping onto a lily pad.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính lưỡng cư: Trạng thái hoặc đặc tính có thể sống hoạt động được cả trên cạn lẫn dưới nước, thường dùng để mô tả động vật hoặc các phương tiện, lực lượng quân sự.
    • Sự vừacạn vừanước: Khả năng tồn tại thích nghi trong hai môi trường khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The amphibiousness of frogs allows them to thrive in ponds and on land. (Tính lưỡng cư của ếch cho phép chúng phát triển mạnh trong ao trên cạn.)
    • The new vehicle's amphibiousness makes it ideal for rescue operations in flood zones. (Khả năng vừacạn vừanước của phương tiện mới khiến lý tưởng cho các hoạt động cứu hộvùng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Amphibiousness" có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả tính linh hoạt hoặc khả năng thích nghi trong các lĩnh vực khác nhau.
    • The diplomat's amphibiousness in both Eastern and Western cultures made him very effective. (Khả năng thích nghi của nhà ngoại giao trong cả văn hóa phương Đông lẫn phương Tây khiến ông ấy làm việc rất hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Amphibious (adj): tính lưỡng cư, vừacạn vừanước.
    • Amphibious animals like seals spend time both in water and on land. (Động vật lưỡng cư như hải cẩu dành thời gian cả dưới nước lẫn trên cạn.)
  • Amphibian (n): động vật lưỡng cư.
    • Frogs and salamanders are common amphibians. (Ếch kỳ giông những động vật lưỡng cư phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Dual-environment capability: khả năng hoạt động trong hai môi trường.
  • Adaptability to land and water: khả năng thích nghi với đất liền nước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "amphibiousness")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "amphibiousness")

amphibiousness

A frog demonstrates amphibiousness by swimming in a pond and then hopping onto a lily pad.

danh từ
  1. tính lưỡng cư; sự vừacạn vừanước