amphigourique

Học thuật
Thân thiện
amphigourique

Un écrivain corrige un texte amphigourique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tối nghĩa, khó hiểu: "amphigourique" dùng để mô tả một văn bản, lời nói hoặc phong cách diễn đạtý nghĩa mơ hồ, rối rắm, khó có thể hiểu được một cách rõ ràng. thường hàm ý sự cố ý hoặc vô tình làm cho nội dung trở nên phức tạp bí hiểm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son explication était tellement amphigourique que personne n'a compris. (Lời giải thích của anh ta quá tối nghĩa đến nỗi không ai hiểu cả.)
    • Le poète est connu pour son style amphigourique et mystérieux. (Nhà thơ nổi tiếng với phong cách tối nghĩa bí ẩn của mình.)
    • Évitez les phrases amphigouriques dans votre rapport. (Hãy tránh những câu văn tối nghĩa trong báo cáo của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un discours amphigourique": một bài diễn văn tối nghĩa.

    • Le politicien a été critiqué pour son discours amphigourique. (Chính trị gia đó bị chỉ trích bài diễn văn tối nghĩa của mình.)
  • "Un texte amphigourique": một văn bản khó hiểu.

    • Certains manuscrits anciens sont délibérément amphigouriques. (Một số bản thảo cổ xưa chủ đích tối nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Amphigouri (danh từ giống đực): lời nói hoặc văn bản tối nghĩa, vô nghĩa.
    • Son article n'était qu'un amphigouri. (Bài báo của anh ta chỉmột mớ văn bản tối nghĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Obscur: tối tăm, khó hiểu.
  • Sibyllin: bí ẩn, khó đoán (như lời tiên tri).
  • Énigmatique: đầy bí ẩn, khó giải thích.
  • Confus: lộn xộn, rối rắm.
Từ trái nghĩa
  • Clair: rõ ràng, sáng sủa.
  • Explicite: minh bạch, rõ ràng.
  • Compréhensible: dễ hiểu.
  • Limpide: trong sáng, dễ hiểu.
amphigourique

Un écrivain corrige un texte amphigourique.

tính từ
  1. tối nghĩa
    • Style amphigourique
      lời văn tối nghĩa