amphimixis

/,æmfi'miksis/
Học thuật
Thân thiện
amphimixis

A diagram illustrates the process of amphimixis in a cell.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phối hợp hai tính, sự song hợp: Trong sinh học, "amphimixis" quá trình sinh sản hữu tính, trong đó sự kết hợp vật chất di truyền từ hai cá thể bố mẹ, thông qua sự hợp nhất của giao tử đực (tinh trùng) giao tử cái (trứng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Amphimixis is a fundamental process in sexual reproduction. (Sự song hợp một quá trình cơ bản trong sinh sản hữu tính.)
    • The genetic diversity in the population is maintained through amphimixis. (Tính đa dạng di truyền trong quần thể được duy trì thông qua sự phối hợp hai tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "true amphimixis": sự song hợp thực sự, chỉ quá trình kết hợp hoàn toàn nhân của hai giao tử.
    • In true amphimixis, the nuclei of the sperm and egg fuse completely. (Trong sự song hợp thực sự, nhân của tinh trùng trứng hợp nhất hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Amphimictic (adj): thuộc về hoặc liên quan đến sự song hợp.
    • Amphimictic reproduction ensures genetic variation. (Sinh sản kiểu song hợp đảm bảo sự biến dị di truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Sexual reproduction: sinh sản hữu tính.
  • Syngamy: sự hợp giao, sự hợp nhất giao tử.
Từ trái nghĩa
  • Apomixis: sự sinh sảntính (không sự kết hợp giao tử).
  • Parthenogenesis: trinh sản (sự phát triển của trứng không thụ tinh).
amphimixis

A diagram illustrates the process of amphimixis in a cell.

danh từ
  1. sự phối hợp hai tính, sự song hợp