amphioxus

/,æmfi'ɔksəs/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) con lưỡng tiêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "amphioxus"

amphioxus
L'amphioxus nage dans l'eau claire près du sable.