amphithéâtre

danh từ giống đực
  1. giảng đường bậc (ở trường đại học)
  2. (địa chất, địa lý; (sử học)) đài vòng
  3. tầng thượng (ở nhà hát)
amphithéâtre
L'étudiant s'assied dans l'amphithéâtre pour écouter le cours.