ampleness

/'æmplnis/
Học thuật
Thân thiện
ampleness

The chef served a plate with an ampleness of colorful vegetables.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự rộng rãi, sự lụng thụng: Chỉ tính chất kích thước lớn, không sát, tạo cảm giác thoải mái không gian rộng rãi.
    • Sự phong phú, sự dư dật: Chỉ tính chất số lượng nhiều hơn mức cần thiết, đầy đủ thậm chí dư thừa, đem lại sự thoải mái thỏa mãn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ampleness of the coat allowed him to wear a thick sweater underneath. (Sự rộng rãi của chiếc áo khoác cho phép anh ấy mặc một chiếc áo len dày bên trong.)
    • We were grateful for the ampleness of the food supply during the long winter. (Chúng tôi biết ơn sự dư dật của nguồn cung thực phẩm trong mùa đông dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ampleness of resources": sự dồi dào/phong phú của nguồn lực.

    • The project's success was due to the ampleness of resources allocated to it. (Thành công của dự án nhờ vào sự dồi dào của các nguồn lực được phân bổ cho .)
  • "ampleness of space": sự rộng rãi của không gian.

    • The old house was loved for the ampleness of its rooms and high ceilings. (Ngôi nhà được yêu thích sự rộng rãi của các phòng trần nhà cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Ample (tính từ): rộng rãi, phong phú, dư dả.

    • There is ample evidence to support the theory. ( bằng chứng dồi dào để ủng hộ lý thuyết đó.)
  • Amply (trạng từ): một cách rộng rãi, đầy đủ, hậu hĩnh.

    • Her efforts were amply rewarded. (Những nỗ lực của ấy đã được đền đáp một cách xứng đáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Spaciousness: sự rộng rãi (về không gian).
  • Abundance: sự phong phú, sự dư thừa.
  • Generosity: sự hào phóng, sự rộng lượng (về số lượng).
Từ trái nghĩa
  • Scarcity: sự khan hiếm.
  • Insufficiency: sự không đủ, sự thiếu hụt.
  • Tightness: sự chật chội, sự sát.
ampleness

The chef served a plate with an ampleness of colorful vegetables.

danh từ
  1. sự rộng, sự lụng thụng
  2. sự phong phú, sự dư dật