ampliation

Học thuật
Thân thiện
ampliation

Les muscles intercostaux contribuent à l'ampliation du thorax pendant l'inspiration.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Giải phẫu học) Sự nở rộng, sự mở rộng: Chỉ hành động hoặc quá trình làm cho một bộ phận cơ thể trở nên rộng hơn hoặc mở rộng ra.
    • (Luật học, pháp lý) Bản sao: Một bản sao chép chính thức của một tài liệu pháp lý.
    • (Luật học, pháp lý; từ , nghĩa ) Sự bổ sung: Việc thêm vào, gia hạn hoặc mở rộng một điều đó, đặc biệtvề thời hạn hoặc phạm vi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'ampliation thoracique est essentielle pour la respiration. (Sự nở rộng của lồng ngựcthiết yếu cho việc hô hấp.)
    • Le tribunal a demandé une ampliation du jugement. (Tòa án đã yêu cầu một bản sao của bản án.)
    • L'ampliation du délai a été accordée par le juge. (Sự bổ sung/gia hạn thời hạn đã được thẩm phán chấp thuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản hành chính hoặc pháp, "ampliation" có thể được dùngcuối một bản sao để xác nhận tính chính xác đầy đủ so với bản gốc, thường đi kèm chữ con dấu.
Biến thể từ gần giống
  • Amplier (động từ, hiếm gặp): làm rộng ra, mở rộng.
  • Ampliatif (tính từ): tính chất mở rộng, bổ sung.
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'expansion anatomique (nghĩa giải phẫu): dilatation (sự giãn nở), expansion (sự mở rộng).
  • Pour la copie légale (nghĩa bản sao): copie certifiée conforme (bản sao y bản chính), expédition (bản trích lục).
  • Pour le supplément (nghĩa ): prolongation (sự kéo dài), prorogation (sự gia hạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "ampliation".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ampliation".

ampliation

Les muscles intercostaux contribuent à l'ampliation du thorax pendant l'inspiration.

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) sự nở rộng
    • Muscles concourant à l'ampliation du thorax
      bắp cơ làm nở rộng lồng ngực
  2. (luật học, pháp lý) bản sao
  3. (luật học, (pháp lý); từ nghĩa ) sự bổ sung