amplificateur

tính từ
  1. khuếch đại
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) bộ khuếch đại
  2. máy tăng âm (ở loa)
  3. (từ , nghĩa ) người phóng to; người mở rộng (cơ nghiệp...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "amplificateur"

amplificateur
Un musicien branche sa guitare électrique sur un amplificateur.