amplification

/,æmplifi'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) sự khuếch đại
  2. (văn học) sự điểm thêm chi tiết
  3. (nghĩa xấu) sự khoa trương; tính khuếch khoác
amplification
L'amplification rend le son de la guitare plus fort.