ampullar
The scientist uses a pipette to carefully extract a clear liquid from the small ampullar vessel.
- Tính từ:
- (Y học) Thuộc về hoặc liên quan đến bóng, túi, hoặc nang: Từ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực y học và giải phẫu học để mô tả các cấu trúc có hình dạng giống như một cái bình, túi nhỏ hoặc phần phình ra.
- Tính từ:
- The ampullar region of the fallopian tube is where fertilization often occurs. (Vùng bóng của ống dẫn trứng là nơi thường xảy ra sự thụ tinh.)
- An ampullar dilation was observed in the duct. (Một sự giãn nở dạng bóng đã được quan sát thấy trong ống dẫn.)
"Ampullar crest": Mào bóng. Một cấu trúc cảm giác trong ống bán khuyên của tai trong.
- The ampullar crest contains hair cells that detect rotational movement. (Mào bóng chứa các tế bào lông cảm nhận chuyển động xoay.)
"Ampullar pregnancy": Thai bóng. Một loại thai ngoài tử cung xảy ra ở phần bóng (phình to) của ống dẫn trứng.
- Ampullar pregnancy is the most common type of ectopic pregnancy. (Thai bóng là loại thai ngoài tử cung phổ biến nhất.)
Ampulla (Danh từ): Bóng, túi. Chỉ chính cấu trúc hình bầu hoặc phần phình ra của một ống hay cơ quan.
- The hepatopancreatic ampulla is a small sac where the bile and pancreatic ducts meet. (Bóng gan-tụy là một túi nhỏ nơi ống mật và ống tụy gặp nhau.)
Ampullary (Tính từ): Một biến thể tính từ khác của "ampulla", có nghĩa tương tự "ampullar".
- Ampullary carcinoma is a cancer arising from the ampulla of Vater. (Ung thư bóng Vater là một loại ung thư phát sinh từ bóng Vater.)
- Saccular: Có dạng túi.
- Dilated: Được giãn nở, phình ra.
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào liên quan trực tiếp đến từ "ampullar" do đây là một tính từ chuyên ngành.
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ampullar".
The scientist uses a pipette to carefully extract a clear liquid from the small ampullar vessel.
- (y học) thuộc, liên quan tới bóng, túi, nang