amputate

/'æmpjuteit/
ngoại động từ
  1. cắt cụt (bộ phận của cơ thể)
    • to amputate an arm
      cắt cụt cánh tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "amputate"

amputate
The surgeon must amputate the damaged limb to prevent infection.