amygdala

amygdala

A diagram shows the amygdala within the human brain.

Định nghĩa

Danh từ: - Hạnh hạnh nhân: "Amygdala" một cấu trúc thần kinh hình hạnh nhân nằmphần trước của thùy thái dương trong đại não. mối liên hệ mật thiết với vùng dưới đồi, hồi hải hồi đai; một phần của hệ viền, đóng vai trò quan trọng trong động lực hành vi cảm xúc.

dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The amygdala is crucial for processing fear and pleasure. (Hạnh hạnh nhân rất quan trọng trong việc xử lý nỗi sợ hãi niềm vui.)
    • Damage to the amygdala can affect emotional responses. (Tổn thương hạnh hạnh nhân có thể ảnh hưởng đến các phản ứng cảm xúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amygdala activation": sự kích hoạt hạnh hạnh nhân.
    • High amygdala activation is often linked to anxiety disorders. (Sự kích hoạt mạnh của hạnh hạnh nhân thường liên quan đến các rối loạn lo âu.)
  • "amygdala hijack": sự chiếm quyền của hạnh hạnh nhân (thuật ngữ tâm lý học chỉ phản ứng cảm xúc bùng nổ trước khi não lý trí kịp xử lý).
    • During a stressful situation, an amygdala hijack can cause irrational behavior. (Trong tình huống căng thẳng, sự chiếm quyền của hạnh hạnh nhân có thể gây ra hành vi phi lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Amygdaloid (tính từ): thuộc về hạnh hạnh nhân.
    • The amygdaloid body is another name for the amygdala. (Thể hạnh nhân một tên gọi khác của hạnh hạnh nhân.)
  • Amygdalar (tính từ): liên quan đến hạnh hạnh nhân.
    • Amygdalar activity is studied in neuroscience. (Hoạt động của hạnh hạnh nhân được nghiên cứu trong khoa học thần kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Corpus amygdaloideum: thể hạnh nhân (thuật ngữ giải phẫu học).
  • Hạnh nhân não: tên gọi thông thường trong tiếng Việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "amygdala" đây thuật ngữ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến "amygdala" trong tiếng Anh hàng ngày.

Từ chứa "amygdala"