amygdalectomie

Học thuật
Thân thiện
amygdalectomie

Une amygdalectomie est une opération courante pour les enfants souffrant d'amygdalites à répétition.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Thủ thuật cắt bỏ hạch hạnh: Một phẫu thuật để loại bỏ các hạch hạnh nhân (amygdales), thườngcác hạch hạnh nhân khẩu cái nằmphía sau cổ họng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'amygdalectomie est une opération courante chez les enfants souffrant d'angines à répétition. (Thủ thuật cắt bỏ hạch hạnhmột ca phẫu thuật phổ biếntrẻ em bị viêm họng hạt tái phát nhiều lần.)
    • Le médecin a recommandé une amygdalectomie pour résoudre le problème d'apnée du sommeil. (Bác sĩ đã đề nghị thủ thuật cắt bỏ hạch hạnh để giải quyết vấn đề ngưng thở khi ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Subir une amygdalectomie": trải qua phẫu thuật cắt hạch hạnh.
    • Il a subir une amygdalectomie à l'âge de sept ans. (Cậu bé đã phải trải qua phẫu thuật cắt hạch hạnh vào năm bảy tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Amygdalien/ne (adj): thuộc về hạch hạnh nhân.

    • Une infection amygdalienne. (Nhiễm trùng hạch hạnh nhân.)
  • Amygdalite (n.f): viêm hạch hạnh nhân, viêm amiđan.

    • Une amygdalite aiguë. (Viêm amiđan cấp tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Ablation des amygdales: sự cắt bỏ hạch hạnh nhân.
  • Opération des amygdales: ca mổ hạch hạnh nhân.
Các cụm từ liên quan
  • Amygdales palatines: hạch hạnh nhân khẩu cái (là loại thường được cắt bỏ trong "amygdalectomie").
  • Amygdales pharyngées: hạch hạnh nhân hầu (còn gọi là VA - Végétations Adénoïdes).
amygdalectomie

Une amygdalectomie est une opération courante pour les enfants souffrant d'amygdalites à répétition.

danh từ giống cái
  1. (y học) thủ thuật cắt bỏ hạch hạnh

Từ có nhắc đến "amygdalectomie"