amygdaline

Học thuật
Thân thiện
amygdaline

The amygdaline shape of the leaf was noted in the botanical drawing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan tới hạnh nhân: Mô tả đặc điểm, hình dạng, hoặc tính chất liên hệ với quả hạnh nhân.
    • Giống như hạnh nhân: hình dáng, mùi vị, hoặc cấu trúc tương tự như quả hạnh nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The amygdaline shape of the gland was noted in the medical report. (Hình dạng giống hạnh nhân của tuyến đã được ghi nhận trong báo cáo y tế.)
    • Some seeds have an amygdaline scent. (Một số hạt mùi thơm đặc trưng của hạnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Dùng để mô tả các cấu trúc trong cơ thể hình dáng giống hạt hạnh nhân, chẳng hạn như hạch hạnh nhân (amygdala) trong não.
    • The amygdaline nuclei are part of the limbic system. (Các nhân hình hạnh nhân một phần của hệ viền.)
Biến thể từ gần giống
  • Amygdala (danh từ): Hạch hạnh nhân, một cấu trúc trong não.
  • Amygdaloid (tính từ): dạng hoặc cấu trúc giống hạnh nhân; (danh từ) một loại đá núi lửa.
  • Amygdaliform (tính từ): hình dạng giống hạnh nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Almond-like: Giống hạnh nhân.
  • Almond-shaped: hình hạnh nhân.
amygdaline

The amygdaline shape of the leaf was noted in the botanical drawing.

Adjective
  1. liên quan tới, hoặc giống như quả hạnh nhân