amylic

/ə'mikil/
Học thuật
Thân thiện
amylic

A chemist holds a bottle labeled "amylic alcohol" in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về amyl: "amylic" một tính từ trong hóa học, dùng để chỉ tính chất liên quan đến gốc amyl (một nhóm gốc hóa học công thức C₅H₁₁-).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Amylic alcohol is a type of fusel oil. (Rượu amylic một loại dầu fusel.)
    • The compound has an amylic group attached to its structure. (Hợp chất này một nhóm amylic gắn vào cấu trúc của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amylic fermentation": quá trình lên men tạo ra các rượu amylic.
    • Amylic fermentation produces higher alcohols. (Quá trình lên men amylic tạo ra các rượu bậc cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Amyl (n): gốc amyl, một gốc hóa học.

    • Amyl is a pentyl radical. (Amyl một gốc pentyl.)
  • Amylate (n): muối hoặc este của rượu amylic.

    • Sodium amylate is used in organic synthesis. (Natri amylat được dùng trong tổng hợp hữu cơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pentyl: (thuộc về) pentyl (thường dùng để chỉ cùng một gốc hóa học C₅H₁₁- trong bối cảnh kỹ thuật hơn).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản chuyên ngành hóa học không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
amylic

A chemist holds a bottle labeled "amylic alcohol" in the laboratory.

tính từ
  1. (hoá học) Amylic