an ninh

  1. tt. (H. an: yên; ninh: không rối loạn) Được yên ổn, không rối ren: Giữ cho xã hội an ninh cơ quan an ninh Cơ quan nhiệm vụ bảo vệ sự yên ổn trật tự của xã hội: Các cán bộ của cơ quan an ninh đã khám phá được một vụ cướp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

an ninh
Một người bảo vệ đứng canh gác để đảm bảo an ninh.