anémique

Học thuật
Thân thiện
anémique

Cette lumière anémique éclaire faiblement la pièce.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu máu: Mô tả tình trạng sức khỏe của một người bị thiếu hồng cầu hoặc huyết sắc tố trong máu, dẫn đến mệt mỏi, xanh xao.
    • (Nghĩa bóng) Bạc nhược, yếu ớt, kém sức sống: Dùng để mô tả một thứ đó thiếu sức mạnh, sự phong phú, sự sống động hoặc cường độ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le médecin a diagnostiqué un enfant anémique. (Bác sĩ chẩn đoán một đứa trẻ thiếu máu.)
    • Après sa longue maladie, elle était pâle et anémique. (Sau trận ốm dài, ấy xanh xao thiếu máu.)
    • Un discours anémique qui n'a convaincu personne. (Một bài diễn văn bạc nhược không thuyết phục được ai.)
    • Une économie anémique peine à se redresser. (Một nền kinh tế èo uột khó lòng phục hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une lumière anémique": ánh sáng vàng vọt, yếu ớt.

    • On lisait à la lumière anémique d'une bougie. (Chúng tôi đọc sách dưới ánh sáng vàng vọt của ngọn nến.)
  • "une croissance anémique": sự tăng trưởng èo uột, rất chậm.

    • Le pays affiche une croissance anémique depuis plusieurs trimestres. (Đất nước này một sự tăng trưởng èo uột trong nhiều quý liên tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Anémie (danh từ giống cái): bệnh thiếu máu.

    • Souffrir d'anémie. (Mắc bệnh thiếu máu.)
  • Anémier (ngoại động từ): làm cho suy yếu, làm cho bạc nhược (thường dùng theo nghĩa bóng).

    • Ces réformes risquent d'anémier le secteur culturel. (Những cải cách này nguy làm suy yếu lĩnh vực văn hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Faible: yếu.
  • Pâle: xanh xao, nhợt nhạt.
  • Languissant: èo uột, thiếu sinh khí (nghĩa bóng).
  • Fade: nhạt nhẽo, vô vị (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Vigoureux/vigoureuse: mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.
  • Dynamique: năng động.
  • Robuste: khỏe mạnh, cường tráng.
  • Éclatant/éclatante: rực rỡ, chói lọi.
anémique

Cette lumière anémique éclaire faiblement la pièce.

tính từ
  1. thiếu máu
  2. (nghĩa bóng) bạc nhược
    • Un style anémique
      lời văn bạc nhược
    • "cette lumière anémique [...] des ampoules électriques" (Aragon)
      ánh sáng vàng vọt [... [từ các bóng đèn điện hắt ra
danh từ
  1. người thiếu máu