anémique

tính từ
  1. thiếu máu
  2. (nghĩa bóng) bạc nhược
    • Un style anémique
      lời văn bạc nhược
    • "cette lumière anémique [...] des ampoules électriques" (Aragon)
      ánh sáng vàng vọt [... [từ các bóng đèn điện hắt ra
danh từ
  1. người thiếu máu
anémique
Cette lumière anémique éclaire faiblement la pièce.