anémophile

Học thuật
Thân thiện
anémophile

Les fleurs anémophiles libèrent leur pollen dans le vent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Truyền phấn do gió: Thuật ngữ dùng để mô tả phương thức thụ phấn của một số loài thực vật, trong đó phấn hoa được phát tán nhờ sức gió. Đâymột đặc điểm thích nghi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le chêne est une espèce anémophile. (Cây sồimột loài thực vật truyền phấn nhờ gió.)
    • Les plantes anémophiles produisent souvent une grande quantité de pollen. (Các cây truyền phấn nhờ gió thường sản xuất một lượng phấn hoa rất lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách giáo khoa sinh học hoặc thực vật học để phân loại mô tả cơ chế sinh sản của thực vật.
  • Có thể dùng để giải thích hiện tượng dị ứng phấn hoa theo mùa, phần lớn phấn hoa gây dị ứng thuộc về các loài anémophile.
Biến thể từ gần giống
  • Anémogame (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ thực vật sự thụ tinh nhờ gió. Đâymột từ đồng nghĩa chuyên ngành.
  • Anémophilie (danh từ): Chỉ phương thức hoặc đặc tính truyền phấn nhờ gió.
    • L'anémophilie est une stratégie de reproduction. (Phương thức truyền phấn nhờ giómột chiến lược sinh sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Anémogame: (thực vật học) thụ phấn nhờ gió.
Từ trái nghĩa
  • Entomophile: (thực vật học) truyền phấn nhờ côn trùng.
  • Zoophile: (thực vật học) truyền phấn nhờ động vật.
anémophile

Les fleurs anémophiles libèrent leur pollen dans le vent.

tính từ
  1. (thực vật học) truyền phấn do gió