anabaptiste

Học thuật
Thân thiện
anabaptiste

Un anabaptiste baptise un adulte dans une rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tín đồ giáo phái rửa tội lại: Người theo một phong trào đốc giáo lịch sử các nhóm hiện đại kế thừa, chủ trương chỉ rửa tội cho người lớn đã sự tin nhận cá nhân, do đó phản đối việc rửa tội cho trẻ sơ sinh.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về giáo phái rửa tội lại: liên quan đến hoặc mang đặc điểm của giáo phái Anabaptist.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les anabaptistes refusaient le baptême des enfants. (Những tín đồ giáo phái rửa tội lại từ chối làm lễ rửa tội cho trẻ em.)
    • Menno Simons était un leader anabaptiste influent. (Menno Simons là một lãnh đạo ảnh hưởng của giáo phái rửa tội lại.)
  • Tính từ:

    • La théologie anabaptiste met l'accent sur le pacifisme. (Thần học của giáo phái rửa tội lại nhấn mạnh vào chủ nghĩa hòa bình.)
    • Ces communautés pratiquent une tradition anabaptiste. (Những cộng đồng này thực hành một truyền thống thuộc giáo phái rửa tội lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pensée anabaptiste": Tư tưởng/tư duy Anabaptist, thường nhấn mạnh vào sự tách biệt giữa giáo hội nhà nước, đời sống môn đồ nghiêm túc.
    • La pensée anabaptiste a influencé d'autres mouvements religieux. (Tư tưởng Anabaptist đã ảnh hưởng đến các phong trào tôn giáo khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Anabaptisme (danh từ): Giáo phái rửa tội lại, phong trào tôn giáo các tín đồ "anabaptiste" theo.
    • L'anabaptisme estpendant la Réforme radicale. (Giáo phái rửa tội lại ra đời trong thời kỳ Cải cách Cấp tiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Croyant du rébaptême (tín đồ của sự rửa tội lại - ít phổ biến hơn).
  • Tính từ: Relatif au rébaptême (liên quan đến sự rửa tội lại).
Thông tin lịch sử bối cảnh
  • Từ "anabaptiste" bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp "ana-" (lại, lần nữa) "baptizein" (rửa tội). Các đối thủ đặt tên này cho họ họ chủ trương rửa tội lại cho những người đã được rửa tội khi còn nhỏ.
  • Các nhóm Anabaptist hiện đại bao gồm Mennonite, Amish Hutterite.
anabaptiste

Un anabaptiste baptise un adulte dans une rivière.

tính từ
  1. xem anabaptisme
danh từ
  1. tín đồ giáo phái rửa tội lại