anacoluthon

/,ænəkə'lu:θɔn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Câu văn mất liên tục, sự phá vỡ cú pháp: Một hiện tượng ngữ pháp trong đó cấu trúc câu bị thay đổi đột ngột, không nhất quán từ phần đầu sang phần sau, dẫn đến một câu không hoàn chỉnh về mặt cú pháp. Đây thường một lỗi ngữ pháp nhưng đôi khi được sử dụng chủ ý trong văn học hoặc lời nói tự nhiên để tạo hiệu ứng nhấn mạnh, thể hiện sự bối rối hoặc dòng ý nghĩ đột ngột thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ: (Sự lo lắng của diễn giả thể hiện qua câu văn mất liên tục trong bài phát biểu của ông ta.) ("Tôi đang cố gắng đểchờ đã, cậu nghe thấy tiếng động đó không?" một dụ về sự phá vỡ cú pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng chủ ý trong văn học: Các nhà văn đôi khi sử dụng anacoluthon để mô phỏng dòng suy nghĩ tự nhiên, không được sắp xếp của nhân vật, hoặc để tạo ra một giọng điệu đặc biệt. (Lối viết dòng ý thức của James Joyce chứa đầy những câu văn mất liên tục chủ ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Anacoluthic (tính từ): thuộc về hoặc đặc điểm của anacoluthon. (Cấu trúc câu bất thường của anh ta khiến lập luận trở nên khó theo dõi.)
Từ đồng nghĩa
  • Syntactic break: sự đứt gãy cú pháp.
  • Ungrammatical shift: sự chuyển đổi phi ngữ pháp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "anacoluthon". Đây một thuật ngữ chuyên ngành ngôn ngữ học tu từ học.
danh từ, số nhiều anacolutha
  1. câu văn mất liên tục