analysability

/,ænəlaizə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
analysability

The analysability of the sentence was clear to the students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể phân tích: Chất lượng hoặc đặc điểm của một cái đó có thể được chia nhỏ thành các phần cấu thành để nghiên cứu, hiểu bản chất, cấu trúc hoặc nguyên hoạt động của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The analysability of this chemical compound makes it a good subject for research. (Tính có thể phân tích của hợp chất hóa học này khiến trở thành một đối tượng nghiên cứu tốt.)
    • Linguists often debate the analysability of complex words into smaller meaningful units. (Các nhà ngôn ngữ học thường tranh luận về tính có thể phân tích của các từ phức tạp thành các đơn vị có nghĩa nhỏ hơn.)
    • The low analysability of the ancient text posed a significant challenge to historians. (Tính có thể phân tích thấp của văn bản cổ đại đặt ra một thách thức lớn cho các nhà sử học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of analysability": Mức độ có thể phân tích.

    • The degree of analysability varies greatly between different software systems. (Mức độ có thể phân tích khác nhau rất nhiều giữa các hệ thống phần mềm khác nhau.)
  • "To test the analysability of something": Kiểm tra tính có thể phân tích của cái đó.

    • The first step is to test the analysability of the data set before applying complex algorithms. (Bước đầu tiên kiểm tra tính có thể phân tích của tập dữ liệu trước khi áp dụng các thuật toán phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Analyse/Analyze (động từ): Phân tích.
  • Analysis (danh từ): Sự phân tích, bản phân tích.
  • Analytical (tính từ): (Thuộc về) phân tích, tính phân tích.
  • Analyst (danh từ): Nhà phân tích.
Từ đồng nghĩa
  • Decomposability: Tính có thể phân hủy/phân tích thành phần.
  • Dissectibility: Tính có thể mổ xẻ, phân tích tỉ mỉ.
Lưu ý
  • "Analysability" một danh từ trừu tượng, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, khoa học, kỹ thuật hoặc phân tích chuyên sâu.
  • Từ này nhấn mạnh vào tiềm năng hoặc khả năng vốn có của một đối tượng để được phân tích, hơn hành động phân tích cụ thể.
analysability

The analysability of the sentence was clear to the students.

danh từ
  1. tính có thể phân tích