analytiquement

Học thuật
Thân thiện
analytiquement

On résout analytiquement ce problème mathématique.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bằng phân tích; theo cách phân tích: Chỉ cách thức tiếp cận, xem xét hoặc giải quyết một vấn đề thông qua việc chia nhỏ thành các phần cấu thành để hiểu bản chất, cấu trúc hoặc nguyênhoạt động.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le scientifique a étudié le problème analytiquement. (Nhà khoa học đã nghiên cứu vấn đề một cách phân tích.)
    • Pour bien comprendre ce texte complexe, il faut l'aborder analytiquement. (Để hiểu văn bản phức tạp này, cần phải tiếp cận theo cách phân tích.)
    • Elle raisonne toujours très analytiquement. ( ấy luôn luôn suy luận một cách rất phân tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học hoặc logic: Chỉ một phương pháp lập luận dựa trên việc phân tích các khái niệm mệnh đề.
    • La proposition est vraie analytiquement. (Mệnh đề đó đúng một cách phân tích [dựa trên phân tích ý nghĩa của các từ].)
  • Trong toán học: Chỉ việc giải quyết một bài toán bằng các phương pháp của giải tích toán học (analyse mathématique), thay vì bằng số học hoặc hình học.
    • Cette fonction peut être étudiée analytiquement. (Hàm số này có thể được nghiên cứu bằng giải tích.)
Biến thể từ liên quan
  • Analytique (tính từ): (thuộc về) phân tích, tính chất phân tích.
    • Une méthode analytique. (Một phương pháp phân tích.)
  • Analyse (danh từ): sự phân tích, phép phân tích.
    • Faire l'analyse d'un problème. (Thực hiện phân tích một vấn đề.)
  • Analyser (động từ): phân tích.
    • Analyser une situation. (Phân tích một tình huống.)
Từ đồng nghĩa
  • Méthodiquement: một cách phương pháp.
  • Logiquement: một cách logic.
  • Systématiquement: một cách hệ thống.
Từ trái nghĩa
  • Synthétiquement: một cách tổng hợp.
  • Globalement: một cách tổng thể, toàn cục.
  • Intuitivement: một cách trực giác.
analytiquement

On résout analytiquement ce problème mathématique.

phó từ
  1. bằng phân tích; theo cách phân tích