anapaestic

/,ænə'pi:stik/
Học thuật
Thân thiện
anapaestic

A poet marks the anapaestic rhythm in a verse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thể thơ anapet: Dùng để mô tả nhịp điệu thơ được tạo thành bởi một chân thơ (foot) gồm hai âm tiết ngắn (không nhấn) theo sau bởi một âm tiết dài ( nhấn).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The poem has a lively, anapaestic rhythm. (Bài thơ nhịp điệu sôi nổi, theo thể anapet.)
    • He is known for his use of anapaestic metre in his verses. (Ông ấy được biết đến với việc sử dụng nhịp thơ anapet trong các câu thơ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anapaestic foot": chân thơ anapet, đơn vị nhịp điệu cơ bản trong thơ.

    • The line consists of four anapaestic feet. (Dòng thơ bao gồm bốn chân thơ anapet.)
  • "anapaestic tetrameter": thể thơ bốn chân anapet.

    • The poem is written in anapaestic tetrameter. (Bài thơ được viết theo thể bốn chân anapet.)
Biến thể từ gần giống
  • Anapaest (danh từ, cách viết khác: anapest): Chân thơ anapet; một đơn vị nhịp điệu trong thơ gồm hai âm tiết ngắn rồi đến một âm tiết dài.
    • The word "understand" can be read as an anapaest. (Từ "understand" có thể được đọc như một chân thơ anapet.)
Từ đồng nghĩa
  • Anapestic (tính từ): (cách viết khác, cùng nghĩa) thuộc thể thơ anapet.
anapaestic

A poet marks the anapaestic rhythm in a verse.

tính từ
  1. (thuộc) thể thơ anapet

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống