anaphase

/'ænəfeiz/
Học thuật
Thân thiện
anaphase

L'anaphase est une étape cruciale de la division cellulaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (Sinh vật học):
    • Kỳ sau (phân bào): Giai đoạn trong quá trình phân chia tế bào (nguyên phân hoặc giảm phân) khi các nhiễm sắc tử chị em tách nhau ra di chuyển về hai cực đối diện của tế bào.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'anaphase est une étape cruciale de la mitose. (Kỳ saumột giai đoạn quan trọng của nguyên phân.)
    • Pendant l'anaphase, les chromatides sœurs se séparent. (Trong kỳ sau, các nhiễm sắc tử chị em tách rời nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anaphase de la mitose": Kỳ sau của nguyên phân.

    • La durée de l'anaphase de la mitose est relativement courte. (Thời gian của kỳ sau trong nguyên phân tương đối ngắn.)
  • "Anaphase de la méiose": Kỳ sau của giảm phân.

    • L'anaphase de la méiose I et celle de la méiose II présentent des différences. (Kỳ sau của giảm phân I kỳ sau của giảm phân II những điểm khác biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Anaphasique (adj): thuộc về kỳ sau.
    • Le fuseau anaphasique guide le mouvement des chromosomes. (Thoi phân bào kỳ sau dẫn đường cho sự di chuyển của các nhiễm sắc thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Phase de séparation (cụm từ): Giai đoạn tách rời (mô tả chung).
  • Étape de migration (cụm từ): Giai đoạn di chuyển (mô tả chung).
anaphase

L'anaphase est une étape cruciale de la division cellulaire.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) kỳ sau (phân bào)