anarchisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa vô chính phủ: Một hệ tư tưởng chính trị xã hội phản đối mọi hình thức chính quyền, nhà nước tổ chức sự cưỡng chế, ủng hộ việc xây dựng một xã hội dựa trên sự hợp tác tự nguyện tự do cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'anarchisme prône l'abolition de l'État. (Chủ nghĩa vô chính phủ chủ trương xóa bỏ nhà nước.)
    • Il a écrit un livre sur l'histoire de l'anarchisme en Europe. (Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của chủ nghĩa vô chính phủchâu Âu.)
    • Certains mouvements sociaux du XIXe siècle étaient influencés par l'anarchisme. (Một số phong trào xã hộithế kỷ XIX chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa vô chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anarchisme individualiste": chủ nghĩa vô chính phủ cá nhân (một nhánh nhấn mạnh quyền tự do tuyệt đối của cá nhân).

    • L'anarchisme individualiste s'oppose à toute forme de collectivisme. (Chủ nghĩa vô chính phủ cá nhân phản đối mọi hình thức tập thể chủ nghĩa.)
  • "anarchisme social" hoặc "anarcho-communisme": chủ nghĩa vô chính phủ xã hội hoặc chủ nghĩa cộng sản vô chính phủ (một nhánh kết hợptưởng vô chính phủ với sở hữu chung).

    • L'anarcho-communisme vise à créer une société sans classes et sans État. (Chủ nghĩa cộng sản vô chính phủ nhằm tạo ra một xã hội không giai cấp không nhà nước.)
Biến thể từ liên quan
  • Anarchiste (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa vô chính phủ / (thuộc về) chủ nghĩa vô chính phủ.

    • Elle est une anarchiste convaincue. ( ấymột người theo chủ nghĩa vô chính phủ kiên định.)
  • Anarchie (danh từ giống cái): tình trạng vô chính phủ, hỗn loạn (thường dùng để chỉ tình trạng xã hội thiếu tổ chức quyền lực).

    • La chute du gouvernement a plongé le pays dans l'anarchie. (Sự sụp đổ của chính phủ đã đẩy đất nước vào tình trạng vô chính phủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Libertarisme (trong một số ngữ cảnh lịch sử triết học): chủ nghĩa tự do (có thể chỉ các học thuyết ủng hộ tự do cá nhân cực đoan, đôi khi trùng lặp với chủ nghĩa vô chính phủ).
Các cụm từ liên quan
  • Adhérer à l'anarchisme: gia nhập/ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ.

    • Il a adhéré à l'anarchisme dans sa jeunesse. (Ông ấy đã gia nhập chủ nghĩa vô chính phủ từ thời trẻ.)
  • Les théories de l'anarchisme: cácthuyết của chủ nghĩa vô chính phủ.

    • Nous étudions les théories de l'anarchisme en cours de philosophie politique. (Chúng tôi nghiên cứu cácthuyết của chủ nghĩa vô chính phủ trong giờ học triết học chính trị.)
danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa vô chính phủ

Từ có nhắc đến "anarchisme"