anatomiquement

Học thuật
Thân thiện
anatomiquement

L'humérus est anatomiquement connecté à l'omoplate.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bằng giải phẫu, theo phương pháp giải phẫu: Chỉ cách thức thực hiện một hành động liên quan đến việc mổ xẻ, phân tích cấu trúc cơ thể.
    • Trên quan điểm giải phẫu học, về mặt giải phẫu: Chỉ việc xem xét, mô tả hoặc phân tích một vấn đề dựa trên kiến thức về cấu trúc cơ thể sinh vật.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le chirurgien a décrit la région anatomiquement. (Bác sĩ phẫu thuật đã mô tả khu vực đó về mặt giải phẫu.)
    • Ces deux espèces sont très différentes anatomiquement. (Hai loài này rất khác nhau về mặt giải phẫu học.)
    • L'organe a été examiné anatomiquement. (Cơ quan đã được kiểm tra bằng giải phẫu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anatomiquement parlant": Nói về mặt giải phẫu, xét theo góc độ giải phẫu học.
    • Anatomiquement parlant, le cœur est un muscle. (Nói về mặt giải phẫu, timmột .)
Biến thể từ gần giống
  • Anatomique (tính từ): (thuộc) giải phẫu, (thuộc) giải phẫu học.

    • Une planche anatomique (một bảng giải phẫu).
  • Anatomie (danh từ): giải phẫu học, cấu trúc cơ thể.

    • L'anatomie humaine (giải phẫu học cơ thể người).
Từ đồng nghĩa
  • Du point de vue anatomique: Từ quan điểm giải phẫu học.
  • Structurellement: Về mặt cấu trúc (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
anatomiquement

L'humérus est anatomiquement connecté à l'omoplate.

phó từ
  1. bằng giải phẫu
  2. trên quan điểm giải phẫu học