ancillaire

Học thuật
Thân thiện
ancillaire

Une bibliothécaire effectue des tâches ancillaires de classement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về người hầu gái, liên quan đến người hầu gái: "ancillaire" mô tả điều đó liên hệ hoặc thuộc về một người hầu gái.
    • (Nghĩa mở rộng) Phụ thuộc, thứ yếu, vai trò hỗ trợ: Trong ngữ cảnh trừu tượng hơn, từ này có thể chỉ tính chất phụ thuộc, bổ trợ cho một cái gì đó chính yếu hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les tâches ancillaires étaient nombreuses dans la grande maison. (Những công việc thuộc về người hầu gái rất nhiều trong ngôi nhà lớn.)
    • Ce débat est ancillaire par rapport au problème principal. (Cuộc tranh luận này mang tính thứ yếu so với vấn đề chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương hoặc phân tích: Dùng để chỉ một yếu tố, chi tiết hoặc chủ đề vai trò phụ, hỗ trợ cho ý tưởng trung tâm.
    • Dans son analyse, il considère l'aspect économique comme ancillaire de l'aspect social. (Trong phân tích của mình, ông ấy coi khía cạnh kinh tếphụ thuộc vào khía cạnh xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Ancille (danh từ, cổ): người hầu gái. (Từ này ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại).
  • Accessoire (tính từ): phụ thuộc, thứ yếu. (Gần nghĩa với nghĩa mở rộng của "ancillaire").
Từ đồng nghĩa
  • Subordonné: phụ thuộc, thứ yếu.
  • Secondaire: thứ cấp, phụ.
  • Auxiliaire: phụ trợ, hỗ trợ.
Từ trái nghĩa
  • Principal: chính, chủ yếu.
  • Essentiel: thiết yếu, cốt yếu.
  • Central: trung tâm, chính yếu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ancillaire" nguồn gốc từ tiếng Latin "ancilla" (nữ tỳ, hầu gái). Nghĩa đen liên quan đến người hầu gái ít phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại. Ngày nay, nghĩa mở rộng ("phụ thuộc, thứ yếu") được sử dụng thường xuyên hơn, đặc biệt trong văn viết học thuật, triết học hoặc phân tích.
  • Đâymột từ tính trang trọng, ít dùng trong hội thoại thông thường hàng ngày.
ancillaire

Une bibliothécaire effectue des tâches ancillaires de classement.

tính từ
  1. dan díu với đầy tớ gái