anencephalic

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị thiếu một phần hoặc toàn bộ bộ não: Mô tả một tình trạng bẩm sinh nghiêm trọng, hiếm gặp, trong đó một phần lớn của não, hộp sọ da đầu không phát triển đúng cách trong thời kỳ bào thai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The condition was diagnosed as an anencephalic fetus. (Tình trạng được chẩn đoán một bào thainão.)
    • Anencephalic infants are not viable in the long term. (Trẻ sơ sinhnão không thể sống sót lâu dài.)
    • The study focused on the ethical care of anencephalic newborns. (Nghiên cứu tập trung vào việc chăm sóc đạo đức cho trẻ sơ sinhnão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh y học, khoa học thần kinh đạo đức sinh học. mô tả một chẩn đoán lâm sàng cụ thể thường được thảo luận liên quan đến các vấn đề về tiên lượng, chăm sóc hiến tạng.
Biến thể từ gần giống
  • Anencephaly (Danh từ): Chứngnão, tình trạng bệnh .
    • Anencephaly is a fatal neural tube defect. (Chứngnão một khuyết tật ống thần kinh gây tử vong.)
Từ đồng nghĩa
  • Không não (mô tả, không phải thuật ngữ y học chính thức).
Adjective
  1. bị thiếu một phần hoặc toàn bộ bộ não