anesthésier

ngoại động từ
  1. (y học) gây tê, gây mê
    • Anesthésier un malade pour l'opérer
      gây mê cho bệnh nhân để mổ
    • Anesthésier la gencive avant d'arracher une dent
      gây tê nướu răng trước khi nhổ một cái răng
  2. (văn học) làm dịu đi, làm lặng đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống