angiectasie

danh từ giống cái
  1. (y học) sự giãn mạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "angiectasie"

Từ có nhắc đến "angiectasie"

angiectasie
Une angiectasie est visible sur la peau du bras du patient.