angliciste

Học thuật
Thân thiện
angliciste

L'angliciste donne une conférence sur la littérature anglaise.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nghiên cứu ngôn ngữ, văn chương văn minh Anh: Một học giả, nhà nghiên cứu hoặc chuyên gia chuyên sâu về các lĩnh vực liên quan đến tiếng Anh, văn học Anh nền văn minh của các quốc gia nói tiếng Anh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle est une angliciste renommée à l'université. ( ấymột nhà nghiên cứu văn học Anh nổi tiếngtrường đại học.)
    • Plusieurs anglicistes ont participé au colloque sur Shakespeare. (Nhiều nhà nghiên cứu tiếng Anh đã tham gia hội thảo về Shakespeare.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh học thuật để chỉ các giáo sư, nhà ngôn ngữ học hoặc nhà phê bình văn học chuyên về lĩnh vực Anh.
    • En tant qu'angliciste, il se consacre à l'étude de la littérature victorienne. (Là một nhà nghiên cứu văn học Anh, ông ấy cống hiến cho việc nghiên cứu văn học thời Victoria.)
Biến thể từ gần giống
  • Anglicisme (danh từ): từ mượn tiếng Anh, cách diễn đạt theo kiểu Anh.

    • "Le weekend" est un anglicisme courant en français. ("Le weekend" là một từ mượn tiếng Anh phổ biến trong tiếng Pháp.)
  • Angliciser (động từ): làm cho giống tiếng Anh/kiểu Anh.

    • Angliciser la prononciation d'un mot. (Làm cho cách phát âm của một từ giống tiếng Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Spécialiste de l'anglais: chuyên gia về tiếng Anh.
  • Étudiant en anglais: sinh viên chuyên ngành tiếng Anh (trong ngữ cảnh học thuật, có thể chỉ người nghiên cứu).
Thông tin thêm
  • Từ này xuất phát từ gốc "anglo-" (liên quan đến nước Anh) hậu tố "-iste" (chỉ người chuyên về một lĩnh vực). tương đương với "English scholar" hoặc "Anglicist" trong tiếng Anh.
  • Nghề nghiệp của một angliciste có thể bao gồm giảng dạy, nghiên cứu ngôn ngữ học, dịch thuật hoặc phê bình văn học liên quan đến thế giới nói tiếng Anh.
angliciste

L'angliciste donne une conférence sur la littérature anglaise.

danh từ
  1. người nghiên cứu ngôn ngữ, văn chương văn minh Anh