anglomaniac

/'æɳglou'meiniæk/
Học thuật
Thân thiện
anglomaniac

An anglomaniac collects teacups with the British royal crest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quá sùng Anh: Một người lòng ngưỡng mộ, yêu thích cuồng nhiệt đôi khi thái quá đối với nước Anh, văn hóa Anh, phong cách sống Anh hoặc các sản phẩm của Anh.
    • Người hay bắt chước phong tục Anh: Một người luôn cố gắng sao chép áp dụng các thói quen, cách cư xử, thời trang hoặc truyền thống của người Anh vào cuộc sống của chính mình, bất kể môi trường xung quanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is such an anglomaniac that he only drinks tea at 5 p.m. (Anh ta một người quá sùng Anh đến nỗi chỉ uống trà lúc 5 giờ chiều.)
    • My aunt, a true anglomaniac, decorates her house like an English cottage. ( tôi, một người hay bắt chước phong tục Anh thực thụ, trang trí nhà cửa như một ngôi nhà tranh kiểu Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be labeled an anglomaniac": bị gán cho kẻ sùng Anh.
    • Because of his obsession with British history, he was often labeled an anglomaniac by his friends. ( sự ám ảnh với lịch sử Anh, anh ấy thường bị bạn bè gán cho kẻ sùng Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Anglomania (n): chứng cuồng Anh, sự sùng bái nước Anh một cách thái quá.
    • Her anglomania began after she spent a summer in London. (Chứng cuồng Anh của ấy bắt đầu sau khi ấy dành một mùa ở London.)
Từ đồng nghĩa
  • Anglophile: người yêu thích nước Anh (thường mang nghĩa tích cực hơn ít cực đoan hơn "anglomaniac").
  • Anglophiliac: (ít dùng) ngườitình cảm yêu mến đặc biệt với nước Anh.
Từ trái nghĩa
  • Anglophobe: người ghét hoặc sợ nước Anh, người bài Anh.
anglomaniac

An anglomaniac collects teacups with the British royal crest.

danh từ
  1. người quá sùng Anh, người hay bắt chước phong tục Anh