anglomanie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lối sùng Anh, sự Anh: Chỉ sự ngưỡng mộ, yêu thích quá mức đối với nước Anh, văn hóa Anh, phong cách Anh hoặc các sản phẩm của Anh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son amour pour le thé, les costumes sur mesure et la monarchie britannique relève de l'anglomanie. (Tình yêu của anh ấy dành cho trà, những bộ veston may đo chế độ quân chủ Anh xuất phát từ lối sùng Anh.)
    • L'anglomanie du XVIIIe siècle en France a influencé la mode et la philosophie. (Lối sùng AnhPháp thế kỷ 18 đã ảnh hưởng đến thời trang triết học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans l'anglomanie": rơi vào/trở nên Anh một cách thái quá.
    • Après son séjour à Londres, il est tombé dans l'anglomanie. (Sau chuyến lưu trú ở Luân Đôn, anh ta đã trở nên Anh một cách thái quá.)
Biến thể từ gần giống
  • Anglomane (danh từ/ tính từ): người /sùng Anh; tính chất sùng Anh.
    • C'est un anglomane invétéré. (Đómột người sùng Anh đến mức khó chữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Anglophilie (danh từ giống cái): lòng yêu mến nước Anh, chủ nghĩa thân Anh. (Từ này thường mang sắc thái tích cực hơn ít chỉ trích hơn "anglomanie").
Từ trái nghĩa
  • Anglophobie (danh từ giống cái): sự bài Anh, tâmghét/ sợ nước Anh mọi thứ thuộc về Anh.
danh từ giống cái
  1. lối sùng Anh

Từ gần giống