anglomane
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người sùng Anh: Chỉ một người có lòng ngưỡng mộ, yêu thích quá mức đối với nước Anh, văn hóa Anh, phong cách Anh hoặc các sản phẩm của Anh.
- Tính từ:
- Sùng Anh: Dùng để mô tả một người, một thái độ hoặc một hiện tượng thể hiện sự ngưỡng mộ, bắt chước quá mức đối với nước Anh và những gì thuộc về Anh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- C'est un anglomane ; il ne boit que du thé anglais et lit uniquement des auteurs britanniques. (Anh ta là một người sùng Anh; anh ta chỉ uống trà Anh và chỉ đọc các tác giả Anh.)
- Les anglomanes de l'époque voulaient imiter le style de vie de l'aristocratie anglaise. (Những người sùng Anh thời đó muốn bắt chước lối sống của giới quý tộc Anh.)
- Tính từ:
- Elle a des goûts anglomanes très prononcés. (Cô ấy có sở thích sùng Anh rất rõ rệt.)
- Un engouement anglomane s'est emparé de la haute société. (Một cơn sốt sùng Anh đã chiếm lấy giới thượng lưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc mỉa mai, nhấn mạnh sự bắt chước quá mức, thiếu suy xét hơn là một sự ngưỡng mộ đơn thuần.
- Sa anglomanie le pousse à critiquer tout ce qui est français. (Chứng sùng Anh của anh ta khiến anh ta chỉ trích mọi thứ thuộc về Pháp.)
Biến thể và từ gần giống
- Anglomanie (danh từ giống cái): Chứng sùng Anh, sự cuồng nhiệt với nước Anh.
- L'anglomanie était à la mode au XVIIIe siècle. (Chứng sùng Anh đã thịnh hành vào thế kỷ 18.)
- Anglophile (danh từ & tính từ): Người thích/ưa chuộng nước Anh. Từ này thường mang sắc thái trung lập hoặc tích cực hơn so với "anglomane".
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Un anglophile (người thích nước Anh).
- Tính từ: Anglophile (ưa chuộng nước Anh).
Từ trái nghĩa
- Danh từ: Un francomane (người sùng Pháp), un anglophobe (người bài Anh).
- Tính từ: Francomane (sùng Pháp), anglophobe (bài Anh).
tính từ
- sùng Anh
danh từ
- người sùng Anh