anh linh

  1. dt. (H. anh: đẹp tốt; linh: thiêng liêng) Hồn thiêng liêng: Anh linh các liệt sĩ. // tt. Thiêng liêng: Người mê tín cho vị thần thờmiếu đó anh linh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "anh linh"

anh linh
Anh linh các liệt sĩ luôn phù hộ cho đất nước.