animist

/'ænimist/
Học thuật
Thân thiện
animist

An animist believes that spirits inhabit natural objects like trees and rivers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết vật linh: Một người tin vào thuyết vật linh (animism), tức là niềm tin rằng linh hồn hoặc tinh thần tồn tại không chỉcon người động vật còntrong các vật thể, sự vật, hiện tượng tự nhiên như cây cối, đá, sông, núi.
    • Người theo thuyết duy linh: Một người tin rằng linh hồn thực thể cơ bản độc lập với vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The anthropologist studied the rituals of an animist from the remote tribe. (Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu các nghi lễ của một người theo thuyết vật linh từ bộ tộc xa xôi.)
    • As an animist, she believes that the ancient forest is inhabited by spirits. ( một người theo thuyết vật linh, ấy tin rằng khu rừng cổ đại các linh hồn ngụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuộc về thuyết vật linh: Từ "animist" cũng có thể được dùng như một tính từ (mặc dù dạng tính từ phổ biến hơn "animistic") để mô tả những liên quan đến hoặc đặc trưng của thuyết vật linh.
    • The community holds animist beliefs about the river. (Cộng đồng này những niềm tin thuộc thuyết vật linh về dòng sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Animism (n): Thuyết vật linh, thuyết duy linh. Đây danh từ chỉ hệ thống niềm tin hoặc học thuyết.

    • Animism is common in many indigenous cultures. (Thuyết vật linh phổ biến trong nhiều nền văn hóa bản địa.)
  • Animistic (adj): (Thuộc) thuyết vật linh.

    • They practice animistic rituals to honor nature. (Họ thực hành các nghi lễ thuộc thuyết vật linh để tôn vinh thiên nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Spiritualist: Người theo thuyết duy linh (nhấn mạnh vào sự tồn tại của linh hồn).
  • Pantheist: Người theo thuyết phiếm thần (tin rằng thần thánh hiện diện trong mọi sự vật của vũ trụ; sự giao thoa ý tưởng với animism trong một số ngữ cảnh).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "animist" chủ yếu được sử dụng như một danh từ để chỉ người. Khi cần mô tả đặc tính, thường dùng tính từ "animistic" ( dụ: animistic beliefs, animistic practices).
  • Khái niệm này thường xuất hiện trong các lĩnh vực nghiên cứu về nhân chủng học, tôn giáo học, triết học.
animist

An animist believes that spirits inhabit natural objects like trees and rivers.

danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết vật linh
  2. người theo thuyết duy linh

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "animist"