anisopetalous

/,ænaisə'petələs/
Học thuật
Thân thiện
anisopetalous

A botanist carefully examines an anisopetalous flower in the field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Không đều cánh (hoa): Mô tả một bông hoa các cánh hoa không giống nhau về hình dạng, kích thước hoặc sự sắp xếp. Đây một thuật ngữ chuyên môn trong thực vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist identified the flower as anisopetalous due to its irregular petals. (Nhà thực vật học xác định bông hoa đó không đều cánh do các cánh hoa của không đều nhau.)
    • Anisopetalous flowers are less common than those with uniform petals. (Những bông hoa không đều cánh ít phổ biến hơn những bông hoa cánh đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "exhibiting an anisopetalous corolla": thể hiện một tràng hoa không đều cánh.
    • This rare species is known for exhibiting an anisopetalous corolla. (Loài quý hiếm này được biết đến với việc một tràng hoa không đều cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Anisophylly (danh từ): hiện tượng không đều (trên cùng một cây).
  • Anisomerous (tính từ): không đều về số lượng các bộ phận ( dụ: số lượng nhị hoa, cánh hoa không bằng nhau).
Từ đồng nghĩa
  • Unequal-petaled: cánh hoa không đều (cách giải thích bằng tiếng Anh đơn giản).
  • Heteropetalous: dị cánh (một thuật ngữ chuyên môn khác có nghĩa tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Isopetalous: đều cánh ( các cánh hoa giống hệt nhau).
  • Regular: đều (dùng để mô tả hoa các bộ phận đối xứng giống nhau).
anisopetalous

A botanist carefully examines an anisopetalous flower in the field.

tính từ
  1. (thực vật học) không đều cánh (hoa)