anisophyllous

/,ænaisə'filəs/
Học thuật
Thân thiện
anisophyllous

A small plant exhibits anisophyllous leaves on its stem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đều : Thuật ngữ thực vật học dùng để mô tả một cây các trên cùng một cành hoặc thân phát triển với kích thước, hình dạng hoặc đôi khi cả cấu trúc không giống nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plant was identified as anisophyllous due to the distinct difference in size between leaves on opposite sides of its stem. (Cây này được xác định không đều do sự khác biệt rõ rệt về kích thước giữa các hai phía đối diện của thân cây.)
    • This anisophyllous characteristic helps the plant optimize light capture in its shaded environment. (Đặc điểm không đều này giúp cây tối ưu hóa việc hấp thụ ánh sáng trong môi trường nhiều bóng râm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, mô tả thực vật hoặc phân loại học.
    • The study focused on the adaptive significance of the anisophyllous condition in tropical understory shrubs. (Nghiên cứu tập trung vào ý nghĩa thích nghi của tình trạng không đều các cây bụi tầng dưới tán rừng nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Anisophylly (danh từ): Hiện tượng không đều , tình trạng không đều.
    • The degree of anisophylly varies significantly among species. (Mức độ hiện tượng không đều thay đổi đáng kể giữa các loài.)
Từ đồng nghĩa
  • Heterophyllous (ở một mức độ nào đó): khác hình, thường chỉ sự khác biệt giữa các trên các phần khác nhau của cây hoặccác giai đoạn phát triển khác nhau. (Lưu ý: "anisophyllous" thường nhấn mạnh sự không đối xứng trên cùng một đốt thân).
Từ trái nghĩa
  • Isophyllous: Đều , các giống nhau về kích thước hình dạng trên cùng một cành.
anisophyllous

A small plant exhibits anisophyllous leaves on its stem.

tính từ
  1. (thực vật học) không đều