anklet

/'æɳklit/
danh từ
  1. vòng (mangmắt cá chân)
  2. vòng xiềng chân ( nhân)
  3. giày cổ đến mắt cá chân
  4. bít tất ngắn đến mắt cá chân
  5. (số nhiều) quần thể thao thắt lạimắt cá chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "anklet"

anklet
A young woman wears a delicate silver anklet on her left ankle.