annectent

/ə'nektənt/
Học thuật
Thân thiện
annectent

An annectent link connects two separate ideas in a logical argument.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kết hợp, để liên kết, nối: "Annectent" một tính từ mô tả thứ chức năng kết nối, liên kết các phần khác nhau lại với nhau, hoặc nằmvị trí trung gian giữa chúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The annectent tissue connects the two main parts of the organ. ( kết nối liên kết hai phần chính của cơ quan.)
    • In his theory, these annectent forms bridge the gap between the two species. (Trong học thuyết của ông, những dạng trung gian này nối liền khoảng cách giữa hai loài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học giải phẫu học: Thường dùng để mô tả các cấu trúc, hoặc dạng sinh vật vai trò kết nối.
    • The fossil serves as an annectent link in the evolutionary chain. (Hóa thạch đóng vai trò như một mắt xích nối trong chuỗi tiến hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Annect (động từ, hiếm gặp): Kết nối, nối liền.
  • Connective (tính từ): tính kết nối, liên kết.
  • Linking (tính từ): Dùng để nối, liên kết.
Từ đồng nghĩa
  • Connecting: Kết nối.
  • Linking: Liên kết.
  • Uniting: Hợp nhất, liên kết.
  • Bridging: Nối liền, bắc cầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "annectent")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "annectent")

annectent

An annectent link connects two separate ideas in a logical argument.

tính từ
  1. kết hợp, để liên kết, nối
    • annectent link
      mắt xích nối