annexable

/ə'neksəbl/
Học thuật
Thân thiện
annexable

The city council declared the adjacent land annexable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phụ thêm vào, có thể làm phụ lục: Mô tả tính chất của một cái đó có thể được thêm vào như một phần bổ sung hoặc phần đính kèm.
    • Có thể sáp nhập, có thể thôn tính: Mô tả tính chất của một vùng lãnh thổ, tài sản hoặc thực thể có thể bị hợp nhất một cách hợp pháp hoặc cưỡng ép vào một thực thể lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The additional data is annexable to the main report. (Dữ liệu bổ sung có thể được phụ thêm vào báo cáo chính.)
    • Historically, smaller kingdoms were often considered annexable by their powerful neighbors. (Trong lịch sử, các vương quốc nhỏ hơn thường bị coi có thể bị thôn tính bởi những nước láng giềng hùng mạnh.)
    • The contract includes several annexable clauses for future amendments. (Hợp đồng bao gồm một số điều khoản có thể phụ thêm cho các sửa đổi trong tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deemed annexable": được coi có thể sáp nhập.

    • The disputed region was deemed annexable under the old treaty. (Vùng lãnh thổ tranh chấp được coi có thể sáp nhập theo hiệp ước .)
  • "legally annexable": có thể sáp nhập một cách hợp pháp.

    • The island was not legally annexable without the consent of its inhabitants. (Hòn đảo không thể bị sáp nhập một cách hợp pháp nếu không sự đồng ý của cư dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Annex (v): sáp nhập, phụ thêm.

    • The country decided to annex the territory. (Đất nước đó quyết định sáp nhập vùng lãnh thổ.)
  • Annexation (n): sự sáp nhập, sự thôn tính.

    • The annexation of Crimea was a major international event. (Việc sáp nhập Crimea một sự kiện quốc tế lớn.)
  • Annex (n): phần phụ lục, tòa nhà phụ.

    • Please see the details in Annex A. (Vui lòng xem chi tiết trong Phụ lục A.)
Từ đồng nghĩa
  • Appendable: có thể gắn thêm, có thể phụ lục.
  • Incorporable: có thể hợp nhất, có thể sáp nhập.
  • Attachable: có thể đính kèm.
Từ trái nghĩa
  • Inalienable: không thể tách rời, không thể chuyển nhượng.
  • Independent: độc lập.
  • Detachable: có thể tách rời.
annexable

The city council declared the adjacent land annexable.

tính từ
  1. có thể phụ thêm vào, phụ lục
  2. có thể sáp nhập, có thể thôn tính