annexionniste

Học thuật
Thân thiện
annexionniste

Une carte géographique montre les frontières avant et après une politique annexionniste.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Theo chủ nghĩa thôn tính, theo chủ trương sáp nhập: Dùng để mô tả một chính sách, hành động, tư tưởng hoặc cá nhân ủng hộ việc chiếm đoạt sáp nhập lãnh thổ của một quốc gia khác một cách phi pháp hoặc bằng vũ lực.
  2. Danh từ (giống đực hoặc giống cái):

    • Người theo chủ nghĩa thôn tính, người theo chủ trương sáp nhập: Chỉ một cá nhân ủng hộ hoặc thực hiện chính sách thôn tính lãnh thổ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une politique annexionniste. (Một chính sách thôn tính.)
    • Des ambitions annexionnistes. (Những tham vọng thôn tính.)
    • Un discours annexionniste. (Một bài diễn văn theo chủ nghĩa thôn tính.)
  • Danh từ:

    • Cet empereur était un annexionniste notoire. (Vị hoàng đế đómột kẻ theo chủ nghĩa thôn tính khét tiếng.)
    • Les annexionnistes réclamaient la conquête des territoires voisins. (Những kẻ theo chủ trương thôn tính đòi hỏi chinh phục các vùng lãnh thổ lân cận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính trị, lịch sử hoặc quan hệ quốc tế để chỉ trích một cáchý nghĩa phê phán. mang hàm ý tiêu cực về sự xâm lược bành trướng.
    • L'idéologie annexionniste de ce régime a été condamnée par la communauté internationale. (Hệ tư tưởng thôn tính của chế độ này đã bị cộng đồng quốc tế lên án.)
Biến thể từ liên quan
  • Annexionnisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa thôn tính, chủ trương sáp nhập.
    • L'annexionnisme est contraire au droit international. (Chủ nghĩa thôn tínhtrái với luật pháp quốc tế.)
  • Annexer (động từ): Thôn tính, sáp nhập.
    • Le pays a tenté d'annexer la région. (Đất nước đã cố gắng thôn tính vùng đó.)
  • Annexion (danh từ giống cái): Sự thôn tính, sự sáp nhập.
    • L'annexion de ce territoire a déclenché une guerre. (Sự thôn tính vùng lãnh thổ này đã châm ngòi cho một cuộc chiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Expansionniste (tính từ/danh từ): Theo chủ nghĩa bành trướng, người theo chủ nghĩa bành trướng.
  • Impérialiste (tính từ/danh từ): Theo chủ nghĩa đế quốc, người theo chủ nghĩa đế quốc.
  • Conquérant, -e (tính từ/danh từ): Hiếu chiến, thích chinh phục; kẻ đi chinh phục.
Từ trái nghĩa
  • Pacifiste (tính từ/danh từ): Theo chủ nghĩa hòa bình, người theo chủ nghĩa hòa bình.
  • Autonomiste (tính từ/danh từ): Theo chủ nghĩa tự trị, người đòi quyền tự trị.
  • Sécessionniste (tính từ/danh từ): Theo chủ trương ly khai, người theo chủ trương ly khai.
annexionniste

Une carte géographique montre les frontières avant et après une politique annexionniste.

tính từ
  1. xem annexionnisme
    • Politique annexionniste
      chính sách thôn tính
danh từ
  1. (chính trị) người theo chủ trương sáp nhập; người theo chủ nghĩa thôn tính