annuité

Học thuật
Thân thiện
annuité

L'entreprise verse une annuité à son employé retraité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoản tiền trả định kỳ hằng năm: Một khoản thanh toán cố định được thực hiện mỗi năm, thường liên quan đến hợp đồng tài chính, bảo hiểm hoặc trợ cấp.
    • Niên kim: Một hình thức trả lương hưu hoặc thu nhập dưới dạng các khoản tiền được chi trả đều đặn mỗi năm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il reçoit une annuité de son ancien employeur. (Ông ấy nhận một khoản niên kim từ người chủ .)
    • Le contrat prévoit le paiement d'une annuité de mille euros. (Hợp đồng quy định việc thanh toán một khoản tiền hằng năm một nghìn euro.)
    • Elle a placé son capital pour obtenir une annuité à vie. ( ấy đã đầu số vốn của mình để nhận được niên kim trọn đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "annuité viagère": niên kim trọn đời. Đâymột khoản thanh toán hằng năm được đảm bảo cho đến khi người thụ hưởng qua đời.

    • Il a souscrit à une annuité viagère pour sécuriser ses vieux jours. (Ông ấy đã đăngmột khoản niên kim trọn đời để đảm bảo cho những năm tháng tuổi già.)
  • "annuité de retraite": niên kim hưu trí. Khoản tiền trả hằng năm cho người đã nghỉ hưu.

    • Ses annuités de retraite lui permettent de vivre confortablement. (Các khoản niên kim hưu trí cho phép ấy sống thoải mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Annuel, annuelle (tính từ): hằng năm, hàng năm.

    • un rapport annuel (một báo cáo thường niên)
  • Rente (danh từ giống cái): tiền lãi, tiền thuê, niên kim. Từ này có nghĩa rộng hơn, có thể chỉ thu nhập từ đầu hoặc tài sản.

    • une rente à vie (một khoản lương hưu trọn đời)
Từ đồng nghĩa
  • Pension annuelle: lương hưu hằng năm.
  • Versement annuel: khoản thanh toán hằng năm.
Các cụm từ liên quan
  • Toucher une annuité: nhận một khoản niên kim.

    • Il touche son annuité à la fin de chaque année civile. (Ông ấy nhận niên kim của mình vào cuối mỗi năm dương lịch.)
  • Capitaliser une annuité: tích lũy/vốn hóa một khoản niên kim (chuyển thành một khoản tiền trả một lần).

    • Elle a choisi de capitaliser son annuité pour acheter un appartement. ( ấy đã chọn vốn hóa khoản niên kim của mình để mua một căn hộ.)
annuité

L'entreprise verse une annuité à son employé retraité.

danh từ giống cái
  1. số tiền trả hằng năm; niên kim

Từ gần giống