anoesis

/,nou'i:sis/
Học thuật
Thân thiện
anoesis

A patient sits quietly in a state of anoesis.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được: Một trạng thái tâm lý trong đó một người tỉnh táo, ý thức nhưng không bất kỳ quá trình suy nghĩ hay nhận thức ý nghĩa nào diễn ra. Đây một thuật ngữ chuyên ngành tâm lý học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient experienced a brief period of anoesis following the shock. (Bệnh nhân trải qua một khoảng thời gian ngắntrạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được sau sốc.)
    • Anoesis is considered a dissociative state by some psychologists. (Một số nhà tâm lý học coi trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được một trạng thái phân ly.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lâm sàng: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các trạng thái sau chấn thương tâm lý, sốc hoặc trong một số rối loạn tâm thần nhất định, khi hoạt động nhận thức bị đình trệ mặc dù ý thức vẫn còn.
    • The therapist noted the anoesis as a defense mechanism against overwhelming trauma. (Nhà trị liệu ghi nhận trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được như một chế phòng vệ trước chấn thương tâm lý quá lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Anoetic (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được.
    • He was in an anoetic state, staring blankly at the wall. (Anh ta đang trong một trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được, nhìn chằm chằm vào bức tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Cognitive void: Khoảng trống nhận thức (cụm từ mô tả, không phải thuật ngữ chính thức).
  • Mental blankness: Sự trống rỗng tinh thần.
Lưu ý
  • Từ chuyên ngành: "Anoesis" một thuật ngữ học thuật chuyên ngành trong tâm lý học tâm thần học, hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Phân biệt: Không nên nhầm lẫn với các trạng thái như hôn mê (coma) hoặc ngủ (sleep), trong trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được, người đó vẫn mở mắt có thể phản ứng với kích thích cơ bản.
anoesis

A patient sits quietly in a state of anoesis.

danh từ
  1. (tâm lý học) trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được

Từ gần giống