anopheles

/ə'nɔfili:z/
Học thuật
Thân thiện
anopheles

Anopheles mosquitoes often breed in still, shaded water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Muỗi Anôfen: Một chi muỗi thuộc họ Culicidae, trong đó nhiều loài khả năng truyền bệnh sốt rét cho người qua vết đốt. Muỗi cái thuộc chi này cần hút máu để phát triển trứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The anopheles is a vector for malaria. (Muỗi anôfen vật trung gian truyền bệnh sốt rét.)
    • Scientists are studying the breeding habits of the anopheles. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu thói quen sinh sản của muỗi anôfen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học y tế công cộng, từ "anopheles" thường được dùng để chỉ chung các loài muỗi khả năng truyền ký sinh trùng sốt rét (Plasmodium).
    • Controlling the anopheles population is key to eradicating malaria. (Kiểm soát quần thể muỗi anôfen chìa khóa để xóa sổ bệnh sốt rét.)
Biến thể từ gần giống
  • Anopheles mosquito (danh từ): Cụm từ đầy đủ phổ biến hơn, cùng chỉ loài muỗi này.
    • Sleeping under a bed net protects you from anopheles mosquitoes. (Ngủ dưới màn bảo vệ bạn khỏi muỗi anôfen.)
Từ đồng nghĩa
  • Malaria mosquito (danh từ): muỗi sốt rét (cách gọi thông thường dựa trên bệnh truyền).
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm nhận dạng quan trọng của muỗi anopheles khi đậu thân tạo với bề mặt đậu một góc nghiêng, khác với nhiều loài muỗi khác.
anopheles

Anopheles mosquitoes often breed in still, shaded water.

danh từ
  1. muỗi anôfen ((cũng) anopheles mosquito)

Từ đồng nghĩa