ansériforme

Học thuật
Thân thiện
ansériforme

Un canard colvert est un oiseau ansériforme commun.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () dạng ngỗng: Mô tả hình dáng, đặc điểm hoặc cấu trúc giống với loài ngỗng.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học) Bộ ngỗng vịt: Tên gọi của một bộ chim trong phân loại khoa học, bao gồm các loài như ngỗng, vịt, thiên nga.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un oiseau ansériforme. (Một loài chim dạng ngỗng.)
    • La morphologie ansériforme. (Hình thái học dạng ngỗng.)
  • Danh từ:

    • Les ansériformes sont des oiseaux aquatiques. (Bộ ngỗng vịtnhững loài chim sống dưới nước.)
    • Cette espèce appartient à l'ordre des ansériformes. (Loài này thuộc bộ ngỗng vịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ phân loại học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, đặc biệttrong ngành động vật học phân loại học (taxonomie) để chỉ một nhóm chim cụ thể.
    • La classification des ansériformes est complexe. (Việc phân loại bộ ngỗng vịt rất phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ansérin(e) (adj): (thuộc về) ngỗng; tính chất của ngỗng. Từ này gần nghĩa với ansériforme nhưng thường dùng trong văn chương hoặc ít chuyên môn hơn.
    • Un cou ansérin. (Một cái cổ như cổ ngỗng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Aucun synonyme exact en usage courant. (Không từ đồng nghĩa chính xác trong cách dùng thông thường.)
  • Danh từ: Ordre des Anseriformes (cụm từ khoa học đầy đủ). Trong ngữ cảnh không chuyên, có thể mô tả là (những loài chim kiểu vịt/ngỗng).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ ansériforme do đâymột thuật ngữ chuyên ngành.
ansériforme

Un canard colvert est un oiseau ansériforme commun.

tính từ
  1. () dạng ngỗng
    • Canard ansériforme
      vịt dạng ngỗng
danh từ giống đực
  1. (số nhiều, động vật học) bộ ngỗng vịt