antédiluvien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trước thời Hồng thủy: Chỉ những gì thuộc về hoặc xảy ra trước sự kiện Đại Hồng thủy được kể trong Kinh Thánh.
- (Thân mật) Cổ lỗ sĩ, lỗi thời: Dùng để mô tả một thứ gì đó cực kỳ cũ kỹ, lạc hậu, không còn phù hợp với thời đại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Les récits antédiluviens sont fascinants. (Những câu chuyện từ trước thời Hồng thủy rất hấp dẫn.)
- Il utilise un ordinateur antédiluvien qui met des heures à démarrer. (Anh ấy dùng một chiếc máy tính cổ lỗ sĩ mất hàng giờ để khởi động.)
- Ses idées sur le rôle des femmes sont totalement antédiluviennes. (Những ý tưởng của ông ta về vai trò của phụ nữ hoàn toàn cổ lỗ sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa bóng phổ biến: Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "antédiluvien" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự lỗi thời một cách hài hước hoặc châm biếm, hơn là nghĩa đen liên quan đến Kinh Thánh.
- Ce règlement est antédiluvien et doit être réformé. (Quy định này cổ lỗ quá và cần phải được cải cách.)
Biến thể và từ gần giống
- Antédiluvienne (adj): Dạng tính từ giống cái.
- Une méthode antédiluvienne. (Một phương pháp cổ lỗ sĩ.)
Từ đồng nghĩa
- Archïaque: Cổ xưa, cổ điển.
- Démodé: Lỗi mốt, lỗi thời.
- Désuet: Cũ kỹ, không còn dùng nữa.
- Suranné: Cũ kỹ, lỗi thời.
Từ trái nghĩa
- Moderne: Hiện đại.
- Actuel: Đương đại, hiện tại.
- Innovant: Đổi mới, sáng tạo.
- À la page: Hợp thời trang, theo kịp thời đại.
Lưu ý sử dụng
- Từ này thường mang sắc thái tiêu cực hoặc hài hước khi dùng với nghĩa "cổ lỗ sĩ". Cần thận trọng khi dùng để mô tả người, vì có thể bị xem là xúc phạm.
- Nghĩa đen ("trước Hồng thủy") chủ yếu được dùng trong các văn bản tôn giáo, thần thoại hoặc học thuật.
tính từ
- trước thời hồng thủy
- (thân mật) cổ lỗ sĩ
- Une voiture antédiluviennecái xe cổ lỗ sĩ