antéposer

ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ học) đặt ra phía trước (bên trái một thành phần khác trong câu)
    • Antéposer un adjectif
      đặt một tính từ ra phía trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa